Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
/
蔡元培
蔡元培
thái nguyên bồi
Thái Nguyên Bồi (1868–1940), nhà giáo dục và chính trị gia, hiệu trưởng Đại học Bắc Kinh 1917–1927
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thái Nguyên Bồi (1868–1940), nhà giáo dục và chính trị gia, hiệu trưởng Đại học Bắc Kinh 1917–1927
- 。
Thái Nguyên Bồi là một nhà giáo dục nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蔡元培
Phồn thể蔡
thái nguyên bồi
Thái Nguyên Bồi (1868–1940), nhà giáo dục và chính trị gia, hiệu trưởng Đại học Bắc Kinh 1917–1927
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thái Nguyên Bồi (1868–1940), nhà giáo dục và chính trị gia, hiệu trưởng Đại học Bắc Kinh 1917–1927
- 。
Thái Nguyên Bồi là một nhà giáo dục nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)