蔚然成风

蔚然成风
wèiránchéngfēng
uý nhiên thành phong

trở thành phong trào rộng khắp; thành nếp thành thói quen phổ biến [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trở thành phong trào rộng khắp; thành nếp thành thói quen phổ biến [thành ngữ]

    • Cách làm này đã trở thành một thông lệ phổ biến.

  2. tính từ

    trở thành phong trào rộng rãi; thành thói quen phổ biến [thành ngữ]

    • Lối sống này đã trở thành một xu hướng chung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.