蓝饰带花

蓝饰带花
lánshìdàihuā
lam sức đới hoa

hoa ren xanh (Trachymene caerulea)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa ren xanh (Trachymene caerulea)

    • Hoa ren xanh là một loài hoa đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • lam(giám sát (cho âm))HÀI THANH

Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.