蓝舌病

蓝舌病
lánshébìng
lam thiệt bệnh

bệnh lưỡi xanh (bệnh virus ở gia súc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh lưỡi xanh (bệnh virus ở gia súc)

    • Bệnh lưỡi xanh là một bệnh do virus.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • lam(giám sát (cho âm))HÀI THANH

Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.