Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
/
蓝精灵
蓝精灵
lam tinh linh
Xì Mớp (nhân vật hoạt hình); Smurfs
1 nghĩa#37732
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Xì Mớp (nhân vật hoạt hình); Smurfs
- 。
Tôi thích xem Xì Trum.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo)BỘ
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)HÌNH THANH
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
蓝精灵
Phồn thể藍精靈
lam tinh linh
Xì Mớp (nhân vật hoạt hình); Smurfs
1 nghĩa#37732
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Xì Mớp (nhân vật hoạt hình); Smurfs
- 。
Tôi thích xem Xì Trum.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo)BỘ
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)HÌNH THANH
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)