Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
/
蓝田种玉
蓝田种玉
lam điền trồng ngọc
kết duyên trời định; hôn nhân tốt đẹp [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kết duyên trời định; hôn nhân tốt đẹp [thành ngữ]
- 。
Lam Điền Trồng Ngọc là một câu chuyện đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 中trung(ở giữa, trúng)HÌNH THANH
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
蓝田种玉
Phồn thể藍田種玉
lam điền trồng ngọc
kết duyên trời định; hôn nhân tốt đẹp [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kết duyên trời định; hôn nhân tốt đẹp [thành ngữ]
- 。
Lam Điền Trồng Ngọc là một câu chuyện đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 中trung(ở giữa, trúng)HÌNH THANH
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)