蓝歌鸲

蓝歌鸲
lán
lam ca cù

chim cổ đỏ xanh Siberia (Larvivora cyane)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim cổ đỏ xanh Siberia (Larvivora cyane)

    • Chim lam ca cù là một loài chim đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • lam(giám sát (cho âm))HÀI THANH

Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.