Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
/
蓝枕花蜜鸟
蓝枕花蜜鸟
lam chẩm hoa mật điểu
chim hút mật gáy tím (Kurochkinegramma hypogrammicum)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim hút mật gáy tím (Kurochkinegramma hypogrammicum)
- 。
Chim hút mật gáy tím là một loài chim đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
蓝枕花蜜鸟
Phồn thể藍枕花蜜鳥
lam chẩm hoa mật điểu
chim hút mật gáy tím (Kurochkinegramma hypogrammicum)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim hút mật gáy tím (Kurochkinegramma hypogrammicum)
- 。
Chim hút mật gáy tím là một loài chim đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)