蓝宝石

蓝宝石
lánbǎoshí
lam bảo thạch

đá sapphire; đá lam ngọc

1 nghĩa#32725
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đá sapphire; đá lam ngọc

    • Cô ấy đeo một chiếc nhẫn sapphire.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • lam(giám sát (cho âm))HÀI THANH

Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.