蒸气重整

蒸气重整
zhēngchóngzhěng
chưng khí trùng chỉnh

cải biến hơi nước (hóa học); steam reforming

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cải biến hơi nước (hóa học); steam reforming

    • Tái tạo hơi nước là một quá trình hóa học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • chưng(hơi nước bốc lên từ lửa)HÌNH THANH

Hơi nước bốc lên từ ngọn lửa làm chín rau cỏ, đó là cách hấp chưng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.