蒙特塞拉特

蒙特塞拉特
Méngsài
mông đặc tái lạp đặc

Montserrat (đảo ở vùng Caribe, lãnh thổ hải ngoại của Anh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Montserrat (đảo ở vùng Caribe, lãnh thổ hải ngoại của Anh)

    • Montserrat là một hòn đảo xinh đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mông(che phủ, mờ tối)HÌNH THANH

Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.