葬身鱼腹

葬身鱼腹
zàngshēn
táng thân ngư phúc

bị cá nuốt xác; chết chìm dưới nước [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị cá nuốt xác; chết chìm dưới nước [thành ngữ]

    • Anh ấy đã bị chôn vùi trong bụng cá.

  2. động từ

    chết chìm dưới nước; vùi thân trong bụng cá (bóng: chết đuối)

    • Anh ấy đã chết đuối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chôn cất là dùng hai tay đặt người chết vào giữa cỏ cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.