Chôn cất là dùng hai tay đặt người chết vào giữa cỏ cây.
/
葬身鱼腹
葬身鱼腹
táng thân ngư phúc
bị cá nuốt xác; chết chìm dưới nước [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị cá nuốt xác; chết chìm dưới nước [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã bị chôn vùi trong bụng cá.
- 貳动động từ
chết chìm dưới nước; vùi thân trong bụng cá (bóng: chết đuối)
- 。
Anh ấy đã chết đuối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ葬身鱼腹
Phồn thể葬身魚腹
táng thân ngư phúc
bị cá nuốt xác; chết chìm dưới nước [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị cá nuốt xác; chết chìm dưới nước [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã bị chôn vùi trong bụng cá.
- 貳动động từ
chết chìm dưới nước; vùi thân trong bụng cá (bóng: chết đuối)
- 。
Anh ấy đã chết đuối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)