小学生
小学生
tiểu học sinh
học sinh tiểu học
HSK 1 (3.0)3 nghĩa#23873Lượng từ 个 / 名
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
học sinh tiểu học
- 。
Anh ấy là một học sinh tiểu học.
- 。
Những học sinh tiểu học này đang vui chơi trên sân trường.
- 貳名danh từ
người mới bắt đầu; học sinh tiểu học; (bóng) tay mơ
- 。
Anh ấy vẫn còn là một học sinh tiểu học.
- ,,。
Trong lĩnh vực này, tôi chỉ là tay mơ thôi, còn phải học hỏi nhiều lắm.
- 參名danh từ
học sinh
Đang tải…
小学生
Phồn thể小學生
tiểu học sinh
học sinh tiểu học
HSK 1 (3.0)3 nghĩa#23873Lượng từ 个 / 名
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
học sinh tiểu học
- 。
Anh ấy là một học sinh tiểu học.
- 。
Những học sinh tiểu học này đang vui chơi trên sân trường.
- 貳名danh từ
người mới bắt đầu; học sinh tiểu học; (bóng) tay mơ
- 。
Anh ấy vẫn còn là một học sinh tiểu học.
- ,,。
Trong lĩnh vực này, tôi chỉ là tay mơ thôi, còn phải học hỏi nhiều lắm.
- 參名danh từ
học sinh
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 小xiǎonhỏ; bé; nhỏ bé
- 少shǎoít; thiếu
- 尔ěr(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
- 尝chángnếm; thử (đồ ăn)
- 尚shàngyên tĩnh; tĩnh lặng
- 尖jiānnhọn; nhọn hoắt; sắc bén
- 尘chénđất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
- 尐jié(văn) ít; hiếm
- 尓ěrmày; anh; ngươi (đại từ ngôi thứ hai, cổ)
- 尕gǎnhỏ; bé (phương ngữ)
- 尗shūbiến thể cũ của 菽[shu1]
- 尙shàngvẫn còn; hơn nữa; tôn sùng