好玩儿

好玩儿
hǎowánr
hảo ngoạn nhi

vui; thú vị; thú vui

HSK 1 (3.0)3 nghĩa#39956
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vui; thú vị; thú vui(kế thừa)

    有趣、能让人开心的yǒuqù、néng ràng rén kāixīn de

    • Trò chơi này rất vui.

  2. tính từ

    thấm vị; đậm đà (thức ăn thấm gia vị); thú vị; hấp dẫn(kế thừa)

    令人感到高兴、满足的;有趣lìng rén gǎndào gāoxìng、mǎnzú de;yǒuqù

    • Trò chơi này rất thú vị.

  3. tính từ

    nước ngọt có ga; Coca-Cola; (bóng) thú vị; buồn cười(kế thừa)

    有趣、能让人感到开心的yǒuqù、néng ràng rén gǎndào kāixīn de

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.