网友

网友
wǎngyǒu
võng hữu

cư dân mạng; người dùng Internet

HSK 1 (3.0)2 nghĩa#35133
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cư dân mạng; người dùng Internet

    • Tôi có rất nhiều bạn trên mạng.

    • Tin tức này đã làm dấy lên làn sóng tranh luận sôi nổi trong cộng đồng mạng.

  2. danh từ

    bạn trên mạng; bạn online

    • Anh ấy là một người bạn trên mạng.

    • Bình luận của người bạn online này đã khiến tôi thay đổi suy nghĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.