中学生

中学生
zhōngxuéshēng
trung học sinh

học sinh trung học

HSK 1 (3.0)2 nghĩa#36592
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    học sinh trung học

    • Anh ấy là một học sinh cấp hai.

    • Trường này có hai nghìn học sinh trung học.

  2. danh từ

    học sinh trung học

    • Anh ấy là một học sinh cấp ba.

    • Những học sinh trung học này đang đá bóng ngoài sân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.