落落寡欢

落落寡欢
luòluòguǎhuān
lạc lạc quả hoan

lạnh lùng ít vui; u buồn, ít nói chuyện [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lạnh lùng ít vui; u buồn, ít nói chuyện [thành ngữ]

    • Anh ấy trông có vẻ u sầu.

  2. tính từ

    lạnh lùng ít vui; trầm lặng buồn bã [thành ngữ]

    • Anh ấy trông có vẻ không vui.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH

Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.