落落寡合

落落寡合
luòluòguǎ
lạc lạc quả hợp

lạnh lùng, xa cách, ít giao thiệp với người khác [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lạnh lùng, xa cách, ít giao thiệp với người khác [thành ngữ]

    • Anh ấy có tính cách xa cách.

  2. tính từ

    lạnh lùng, khó hòa đồng với người khác [thành ngữ]

    • Anh ấy có tính cách xa cách, không thích kết bạn.

  3. tính từ

    lạc lõng, khó hòa hợp với người khác [thành ngữ]

    • Anh ấy hướng nội và không hòa đồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH

Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.