落幕

落幕
luò
lạc màn

hạ màn; kết thúc (chương trình, sự kiện)

2 nghĩa#30925
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hạ màn; kết thúc (chương trình, sự kiện)

    • Buổi biểu diễn kết thúc trong tiếng vỗ tay.

  2. động từ

    hạ màn; kết thúc

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH

Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.