悄然

悄然
qiǎorán
thiểu nhiên

lặng lẽ; âm thầm; khẽ khàng

2 nghĩa#25324
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    lặng lẽ; âm thầm; khẽ khàng

    • Cô ấy lặng lẽ rời đi.

  2. trạng từ

    không phô trương; kín đáo; không ồn ào

    • Anh ấy lặng lẽ rời khỏi phòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.