落叶松

落叶松
luòsōng
lạc diệp tùng

cây thông rụng lá; cây larch (Larix spp.)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây thông rụng lá; cây larch (Larix spp.)

    • Cây thông rụng lá là một loại cây lá kim.

  2. danh từ

    cây thông rụng lá; cây larch

    • Cây thông rụng lá là một loại cây đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH

Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.