落叶层

落叶层
luòcéng
lạc diệp tầng

lớp lá mục; tầng lá rụng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lớp lá mục; tầng lá rụng

    • Tầng lá rụng là một phần quan trọng của hệ sinh thái rừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH

Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.