落叶剂

落叶剂
luò
lạc diệp tễ

chất khai quang; thuốc rụng lá

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chất khai quang; thuốc rụng lá

    • Chất làm rụng lá là một loại hóa chất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH

Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.