落叶

落叶
luò
lạc diệp

lá rụng; lá khô

3 nghĩa#29346
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lá rụng; lá khô

    • Mùa thu đến rồi, lá rụng đầy đất.

  2. động từ

    lá rụng; rụng lá

    • Mùa thu lá cây sẽ rụng.

  3. danh từ

    lá rụng; cây rụng lá (theo mùa)

    • Mùa thu lá rụng rất nhiều.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH

Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.