归根

归根
guīgēn
quy căn

trở về cội nguồn; quy căn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trở về cội nguồn; quy căn

    • Cuối cùng anh ấy cũng về nhà.

  2. động từ

    về quê; trở về quê nhà

    • Rốt cuộc, anh ấy vẫn là một đứa trẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(cái chổi (bộ thủ))BỘ
  • đao(con dao)HỘI Ý

Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.