落入法网

落入法网
luòwǎng
lạc nhập pháp võng

sa vào lưới pháp luật; bị bắt [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sa vào lưới pháp luật; bị bắt [thành ngữ]

    • Cuối cùng anh ta đã sa lưới pháp luật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH

Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.