Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).
萧规曹随
kế thừa và duy trì chính sách của người tiền nhiệm [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
kế thừa và duy trì chính sách của người tiền nhiệm [thành ngữ]
- ,。
Tiêu quy Tào tuỳ, anh ấy chỉ làm theo thôi.
- 貳动động từ
theo đúng khuôn phép người tiền nhiệm; giữ nguyên chính sách cũ [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy chỉ làm theo những quy tắc đã có.
- 參动động từ
kế thừa quy tắc của người tiền nhiệm; theo lối cũ mà không thay đổi [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta nên theo tiền lệ, đừng dễ dàng thay đổi.
解字
GIẢI TỰkế thừa và duy trì chính sách của người tiền nhiệm [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
kế thừa và duy trì chính sách của người tiền nhiệm [thành ngữ]
- ,。
Tiêu quy Tào tuỳ, anh ấy chỉ làm theo thôi.
- 貳动động từ
theo đúng khuôn phép người tiền nhiệm; giữ nguyên chính sách cũ [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy chỉ làm theo những quy tắc đã có.
- 參动động từ
kế thừa quy tắc của người tiền nhiệm; theo lối cũ mà không thay đổi [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta nên theo tiền lệ, đừng dễ dàng thay đổi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)