Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
养料
养料
dưỡng liệu
chất dinh dưỡng; dưỡng chất
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chất dinh dưỡng; dưỡng chất
- 。
Thực vật cần chất dinh dưỡng để phát triển.
- 貳名danh từ
chất dinh dưỡng; dưỡng chất
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)HỘI Ý
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)HÌNH THANH
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
LIÊN QUAN
养料
Phồn thể養料
dưỡng liệu
chất dinh dưỡng; dưỡng chất
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chất dinh dưỡng; dưỡng chất
- 。
Thực vật cần chất dinh dưỡng để phát triển.
- 貳名danh từ
chất dinh dưỡng; dưỡng chất
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)HỘI Ý
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)HÌNH THANH
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.