营业员

营业员
yíngyuán
doanh nghiệp viên

bí thư; thư ký

2 nghĩaLượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bí thư; thư ký

    • Cô ấy là một nhân viên bán hàng.

  2. danh từ

    bạn; đồng nghiệp; (khẩu) cậu; anh bạn; người bán hàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.