bỉ
bộ phụ · 13 nét

mộc mạc; chất phác; giản dị

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mộc mạc; chất phác; giản dị

    • Anh ấy rất khinh thường những người đó.

  2. tính từ

    thấp (phần sau xe thấp); kém hơn

    • Tôi họ Vương.

  3. tính từ

    thấp hèn; ti tiện; khinh thường

    • Anh ấy rất khinh thường tôi.

  4. tính từ

    tự mãn; kiêu ngạo

  5. động từ

    khinh thường; coi thường; (của cải) ít ỏi, mỏng manh

    • Tôi khinh thường hành vi của anh ta.

  6. động từ

    khinh thường; khinh bạc; (của vải/vật liệu) mỏng nhẹ; (của người) lăng nhăng; sàm sỡ

    • Anh ấy khinh thường những người không cố gắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.