菜市场

菜市场
càishìchǎng
thái thị trường

chợ thực phẩm; chợ rau

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chợ thực phẩm; chợ rau

    • Chúng tôi đi chợ mua rau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.