- 艹thảo(cỏ, cây xanh)BỘ
- 采thái(hái, lấy)HÌNH THANH
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
bánh bao nhân rau
bánh bao nhân rau
Tôi thích ăn bánh bao chay.
(bóng) kẻ vô dụng; đồ bỏ đi
Anh ta đúng là một người vô dụng.
kẻ vô dụng; mụn mủ; kẻ hèn nhát
Anh ta là một kẻ vô dụng.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
bánh bao nhân rau
bánh bao nhân rau
Tôi thích ăn bánh bao chay.
(bóng) kẻ vô dụng; đồ bỏ đi
Anh ta đúng là một người vô dụng.
kẻ vô dụng; mụn mủ; kẻ hèn nhát
Anh ta là một kẻ vô dụng.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.