菜包子

菜包子
càibāozi
thái bao tử

bánh bao nhân rau

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh bao nhân rau

    • Tôi thích ăn bánh bao chay.

  2. danh từ

    (bóng) kẻ vô dụng; đồ bỏ đi

    • Anh ta đúng là một người vô dụng.

  3. danh từ

    kẻ vô dụng; mụn mủ; kẻ hèn nhát

    • Anh ta là một kẻ vô dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.