Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
/
获奖
获奖
hoạch thưởng
đoạt giải; nhận giải thưởng
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#20552
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đoạt giải; nhận giải thưởng
- ,。
Anh ấy đã đoạt giải, chúng tôi đều rất vui.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Cô bé mặt đầy vẻ ngây ngô này mới được 5 tuổi, ai mà biết cô bé lại là tác giả của tác phẩm đoạt giải này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ获奖
Phồn thể獲獎
hoạch thưởng
đoạt giải; nhận giải thưởng
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#20552
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đoạt giải; nhận giải thưởng
- ,。
Anh ấy đã đoạt giải, chúng tôi đều rất vui.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Cô bé mặt đầy vẻ ngây ngô này mới được 5 tuổi, ai mà biết cô bé lại là tác giả của tác phẩm đoạt giải này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)