Tới nội dung chính

获奖

获奖
huòjiǎng
hoạch thưởng

đoạt giải; nhận giải thưởng

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#20552
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đoạt giải; nhận giải thưởng

    • ,。

      Anh ấy đã đoạt giải, chúng tôi đều rất vui.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Cô bé mặt đầy vẻ ngây ngô này mới được 5 tuổi, ai mà biết cô bé lại là tác giả của tác phẩm đoạt giải này.

获
huò
hoạch
BỘ THỦ⾋
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu