无数

无数
shù
vô số

vô số; vô vàn

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#5658
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vô số; vô vàn

    非常多,数不清的fēicháng duō, shǔ bu qīng de

    • Trên trời có vô số vì sao.

  2. số từ

    vô số; vô vàn; không đếm được

    数量极多,不能计算shùliàng jí duō, búnéng jìsuàn

    • Những vì sao trên trời vô số.

  3. số từ

    hàng vạn; hơn vạn

    数量非常多,无法计算shùliàng fēicháng duō, wúfǎ jìsuàn

    • Trên trời có vô số vì sao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.