Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
莱斯特
莱斯特
lai tư đặc
thành phố Leicester (Anh)
2 nghĩa#9415
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Leicester (Anh)
中英格兰中部的一个城市Yīnggélán zhōngbù de yīgè chéngshì
- 。
Leicester là một thành phố xinh đẹp.
- 貳名danh từ
Lester hoặc Leicester (tên riêng)
中英国城市和地名Yīngguó chéngshì hé dìmíng
- 。
Lester là bạn của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ莱斯特
Phồn thể萊斯特
lai tư đặc
thành phố Leicester (Anh)
2 nghĩa#9415
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Leicester (Anh)
中英格兰中部的一个城市Yīnggélán zhōngbù de yīgè chéngshì
- 。
Leicester là một thành phố xinh đẹp.
- 貳名danh từ
Lester hoặc Leicester (tên riêng)
中英国城市和地名Yīngguó chéngshì hé dìmíng
- 。
Lester là bạn của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)