Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
/
莱布尼茨
莱布尼茨
lai bố ni tỳ
Leibniz (tên người)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Leibniz (tên người)
- 。
Leibniz là một nhà triết học người Đức.
- 貳名danh từ
Gottfried Wilhelm von Leibniz (1646–1716), nhà toán học và triết học người Đức, đồng phát minh ra phép tính vi tích phân
- 。
Leibniz là nhà toán học người Đức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ莱布尼茨
Phồn thể萊布尼茨
lai bố ni tỳ
Leibniz (tên người)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Leibniz (tên người)
- 。
Leibniz là một nhà triết học người Đức.
- 貳名danh từ
Gottfried Wilhelm von Leibniz (1646–1716), nhà toán học và triết học người Đức, đồng phát minh ra phép tính vi tích phân
- 。
Leibniz là nhà toán học người Đức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)