- 氵thủy(nước)BỘ
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)HÌNH THANH
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
khó dò sâu xa; thâm sâu khó lường [thành ngữ]
khó dò sâu xa; thâm sâu khó lường [thành ngữ]
Suy nghĩ của anh ấy thật khó lường.
khó lường, khó đoán; thâm sâu khó dò [thành ngữ]
khó đoán, khó lường; thâm sâu khó dò [thành ngữ]
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
khó dò sâu xa; thâm sâu khó lường [thành ngữ]
khó dò sâu xa; thâm sâu khó lường [thành ngữ]
Suy nghĩ của anh ấy thật khó lường.
khó lường, khó đoán; thâm sâu khó dò [thành ngữ]
khó đoán, khó lường; thâm sâu khó dò [thành ngữ]
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.