Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).
/
莅临指导
莅临指导
lị lâm chỉ đạo
(kính ngữ) quang lâm chỉ đạo; đến thăm và hướng dẫn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(kính ngữ) quang lâm chỉ đạo; đến thăm và hướng dẫn [thành ngữ]
- 。
Cảm ơn sự hiện diện và hướng dẫn của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
莅临指导
Phồn thể蒞臨指導
lị lâm chỉ đạo
(kính ngữ) quang lâm chỉ đạo; đến thăm và hướng dẫn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(kính ngữ) quang lâm chỉ đạo; đến thăm và hướng dẫn [thành ngữ]
- 。
Cảm ơn sự hiện diện và hướng dẫn của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)