莅临指导

莅临指导
línzhǐdǎo
lị lâm chỉ đạo

(kính ngữ) quang lâm chỉ đạo; đến thăm và hướng dẫn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (kính ngữ) quang lâm chỉ đạo; đến thăm và hướng dẫn [thành ngữ]

    • Cảm ơn sự hiện diện và hướng dẫn của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.