药用价值

药用价值
yàoyòngjiàzhí
dược dụng giá trị

giá trị dược dụng; giá trị y học

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giá trị dược dụng; giá trị y học

    • Loại thực vật này có giá trị dược liệu rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • ước(hẹn ước, ràng buộc)HÀI THANH

Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.