药师佛

药师佛
Yàoshī
dược sư phật

Phật Dược Sư (Sanskrit: Bhaisajyaguru)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Phật Dược Sư (Sanskrit: Bhaisajyaguru)

    • Dược Sư Phật là vị Phật của Phật giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • ước(hẹn ước, ràng buộc)HÀI THANH

Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.