药到病除

药到病除
yàodàobìngchú
dược đáo bệnh trừ

thuốc vừa uống bệnh đã khỏi [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thuốc vừa uống bệnh đã khỏi [thành ngữ]

    • Loại thuốc này thật sự là thuốc đến bệnh khỏi.

  2. tính từ

    thuốc đến bệnh tiêu; hiệu quả tức thì [thành ngữ]

    • Loại thuốc này thật sự có hiệu quả tức thì.

  3. tính từ

    thuốc vừa đến bệnh đã khỏi (liệu pháp hiệu quả tức thì) [thành ngữ]

    • Phương pháp này rất hiệu quả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • ước(hẹn ước, ràng buộc)HÀI THANH

Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.