荣辱观

荣辱观
róngguān
vinh nhục quan

quan niệm về vinh và nhục; Quan niệm Vinh nhục Xã hội chủ nghĩa (nguyên tắc đạo đức chính thức của Trung Quốc, ban hành năm 2006)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quan niệm về vinh và nhục; Quan niệm Vinh nhục Xã hội chủ nghĩa (nguyên tắc đạo đức chính thức của Trung Quốc, ban hành năm 2006)

    • Anh ấy có quan niệm rất mạnh mẽ về danh dự và sự hổ thẹn.

  2. danh từ

    quan niệm về vinh và nhục; quan điểm vinh nhục (tức "Tám Vinh Tám Nhục")

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.