荣宗耀祖

荣宗耀祖
róngzōngyào
vinh tông diệu tổ

làm rạng danh tổ tiên [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm rạng danh tổ tiên [thành ngữ]

    • Anh ấy học hành chăm chỉ, hy vọng làm rạng danh tổ tiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.