Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
/
光宗耀祖
光宗耀祖
quang tông diệu tổ
làm rạng rỡ tông môn; vinh hiển tổ tiên [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
làm rạng rỡ tông môn; vinh hiển tổ tiên [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy học hành chăm chỉ, hy vọng làm rạng danh tổ tiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ光宗耀祖
Phồn thể光
quang tông diệu tổ
làm rạng rỡ tông môn; vinh hiển tổ tiên [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
làm rạng rỡ tông môn; vinh hiển tổ tiên [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy học hành chăm chỉ, hy vọng làm rạng danh tổ tiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo