Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
荡然无存
荡然无存
đãng nhiên vô tồn
không còn gì cả; tiêu tan sạch sẽ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không còn gì cả; tiêu tan sạch sẽ [thành ngữ]
- 。
Giấc mơ của anh ấy đã tan biến hoàn toàn.
- 貳形tính từ
biến mất hoàn toàn; không còn lại gì [thành ngữ]
- 。
Ước mơ của anh ấy đã tan biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ荡然无存
Phồn thể蕩然無存
đãng nhiên vô tồn
không còn gì cả; tiêu tan sạch sẽ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không còn gì cả; tiêu tan sạch sẽ [thành ngữ]
- 。
Giấc mơ của anh ấy đã tan biến hoàn toàn.
- 貳形tính từ
biến mất hoàn toàn; không còn lại gì [thành ngữ]
- 。
Ước mơ của anh ấy đã tan biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)