荡然无存

荡然无存
dàngráncún
đãng nhiên vô tồn

không còn gì cả; tiêu tan sạch sẽ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không còn gì cả; tiêu tan sạch sẽ [thành ngữ]

    • Giấc mơ của anh ấy đã tan biến hoàn toàn.

  2. tính từ

    biến mất hoàn toàn; không còn lại gì [thành ngữ]

    • Ước mơ của anh ấy đã tan biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.