Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
/
荔浦市
荔浦市
lệ phổ thị
thành phố Lệ Phổ (thành phố cấp huyện thuộc Quế Lâm, Quảng Tây)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
thành phố Lệ Phổ (thành phố cấp huyện thuộc Quế Lâm, Quảng Tây)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ荔浦市
Phồn thể荔
lệ phổ thị
thành phố Lệ Phổ (thành phố cấp huyện thuộc Quế Lâm, Quảng Tây)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
thành phố Lệ Phổ (thành phố cấp huyện thuộc Quế Lâm, Quảng Tây)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)