Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
/
荒烟蔓草
荒烟蔓草
hoang yên mạn thảo
khói hoang cỏ dại (cảnh hoang tàn, không người qua lại) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
khói hoang cỏ dại (cảnh hoang tàn, không người qua lại) [thành ngữ]
- 貳形tính từ
hoang vu tiêu điều; khói mù cỏ dại (cảnh hoang tàn) [thành ngữ]
- 。
Nơi đây trước kia là một vùng hoang vu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 因nhân(nguyên nhân, duyên cớ)HÌNH THANH
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
荒烟蔓草
Phồn thể荒煙蔓草
hoang yên mạn thảo
khói hoang cỏ dại (cảnh hoang tàn, không người qua lại) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
khói hoang cỏ dại (cảnh hoang tàn, không người qua lại) [thành ngữ]
- 貳形tính từ
hoang vu tiêu điều; khói mù cỏ dại (cảnh hoang tàn) [thành ngữ]
- 。
Nơi đây trước kia là một vùng hoang vu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 因nhân(nguyên nhân, duyên cớ)HÌNH THANH
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)