Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
/
荒无人烟
荒无人烟
hoang vô nhân yên
hoang vu không bóng người [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hoang vu không bóng người [thành ngữ]
- 。
Nơi này hoang vắng không một bóng người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 因nhân(nguyên nhân, duyên cớ)HÌNH THANH
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
荒无人烟
Phồn thể荒無人煙
hoang vô nhân yên
hoang vu không bóng người [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hoang vu không bóng người [thành ngữ]
- 。
Nơi này hoang vắng không một bóng người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 因nhân(nguyên nhân, duyên cớ)HÌNH THANH
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)