荒无人烟

荒无人烟
huāngrényān
hoang vô nhân yên

hoang vu không bóng người [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hoang vu không bóng người [thành ngữ]

    • Nơi này hoang vắng không một bóng người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.