草草了事

草草了事
cǎocǎoliǎoshì
thảo thảo liễu sự

làm qua loa cho xong; làm đại khái cho xong [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm qua loa cho xong; làm đại khái cho xong [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn làm việc qua loa.

  2. động từ

    làm qua loa cho xong; làm đại khái cho xong [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.