荆棘载途

荆棘载途
jīngzài
kinh cức tải đồ

con đường đầy gai góc; chông gai đầy lối [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con đường đầy gai góc; chông gai đầy lối [thành ngữ]

    • Cuộc đời anh ấy đầy chông gai.

  2. danh từ

    con đường đầy gai góc; trắc trở chồng chất [thành ngữ]

    • Dù đường đầy chông gai, anh ấy vẫn kiên trì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.